Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2019-2020

  17/10/2019

Biểu mẫu 03: ( Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT- BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo Dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học: 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 25

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 25

2,5m2-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

III

Số điểm trường

 01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 5000

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 2000

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 75m2

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 75 m2

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 10 m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 500 m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 300 m2

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 60 m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 100 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 450 bộ

18số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 Đầy đủ theo thông tư 28

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 7 bộ

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 20

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 30 tivi, 30 đàn oocgan, 2 máy foto, loa…

1tivi, 1 loa /nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 10

 

25 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 0

 0

 

 

 

                   

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

..

....