KẾ HOẠCH TUẦN TỪ 24 ĐẾN 28 THÁNG 11 - KHỐI MẪU GIÁO LỚN ( 5 - 6 TUỔI)

Lượt xem: 249
Chủ đề: Màu sắc

 

Thứ HAI

Âm nhạc: Dạy hát: “Hộp bút chì màu”

 

-         Dạy trẻ thuộc lời và hát đúng giai điệu bài hát “Hộp bút chì màu”

-         Trẻ hiểu nội dung và cảm nhận được giai điệu bài hát

-         Phát triển khả năng cảm thụ âm nhạc cho trẻ

-         Trẻ được biểu diễn bài hát “Hộp bút chì màu” cùng cô và bạn trước lớp.

Buổi chiều: Kể chuyện theo tranh

“Cây táo thần”

-         Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện “Cây táo thần”

-         Khuyến khích trẻ kể chuyện theo tranh theo trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo của trẻ

-         Phát triển ngôn ngữ và cung cấp từ mới cho trẻ

 

 

Thứ BA

Rèn luyện sự tự tin và phát triển ngôn ngữ : Trẻ kể với cô và bạn về chuyến đi chơi với gia đình mà con nhớ nhất

-         Trẻ được kể với cô và bạn về chuyến đi chơi với gia đình mình mà con nhớ nhất.

-         Phát triển ngôn ngữ và sự tự tin trước lớp.

-         Phát triển tình cảm và cảm xúc cho trẻ

Cung cấp kinh nghiệm về chủ đề:   

     “Màu sắc”

 

-         Trẻ được tìm hiểu và khám phá màu đỏ: Cách tạo ra các sắc thái của màu đỏ, sự kết hợp giữa các màu để tạo ra các màu sắc khác nhau thông qua hoạt động pha màu và chơi sáng tạo với màu nước.

-         Phát triển khả năng quan sát, ghi nhớ, nhận biết, phân biệt, phán đoán, kết luận  cho trẻ

-         Phát triển khả năng sáng tạo cho trẻ.

Hoạt động chiều:

-Ôn tập đánh vần: Bài 4 –a

 

Thứ TƯ

 Toán: Quy luật abc

-         Dạy trẻ nhận biết quy luật abc

-         Phát triển khả năng quan sát, nhận biết, và gọi tên được quy luật,

-         Phát triển tư duy và khả năng sáng tạo cho trẻ: Trẻ được sáng tạo ra quy luật theo ý thích của mình và gọi tên quy luật

Hoạt động chiều:

-Làm bài tập phát triển tư duy: Bé hãy khoanh tròn các vật không cùng loại với vật còn lại và giải thích

-    Phát triển kỹ năng quan sát, tư duy, nhận biết,  phân biệt cho trẻ.

-    Phát triển ngôn ngữ cho trẻ thông qua việc giải thích kết quả lựa  chọn.

-    Rèn thói quen tập trung, giải quyết nhiệm vụ đến cùng.

 

Thứ NĂM

Làm quen chữ cái: Chữ “qu, k”

Ôn tập các chữ đã học

 

 

 

-         Dạy trẻ làm quen với chữ cái mới “qu, k”

-         Trẻ phát âm đúng, biết được đặc điểm của chữ  thông qua các trò chơi: nhanh tay tìm chữ, con xúc xắc kỳ diệu, xếp chữ “qu, k”, tìm chữ trong từ…

-         Phát triển ngôn ngữ, phát triển khả năng quan sát, nhận biết, phân biệt cho trẻ.

Hoạt động chiều:

-Ôn tập đánh vần:

Bài 4-b

-Bài tập rèn cơ tay nhỏ: Nét móc ngược, tô số

-    Ôn tập các chữ cái đã học

-    Dạy trẻ kỹ năng ghép chữ, đánh vần thông qua các chữ cái đã học, qua các trò chơi với chữ

-    Phát triển ngôn ngữ và mở rộng vốn từ cho trẻ, giúp trẻ hiểu nghĩa của từ

-    Rèn luyện cơ tay cho trẻ chuẩn bị vào lớp 1

Thứ SÁU

Giáo dục thể chất

Bò chui qua cổng, đi thăng bằng vượt chướng ngại vật

-         Dạy trẻ kỹ năng “Bò chui qua cổng, đi thăng bằng vượt chướng ngại vật”

-         Phát triển cơ chân, cơ tay cho trẻ

-         Phát triển sự tự tin, khéo léo và khả năng giữ thăng bằng cho trẻ thông qua vận động “Bò chui qua cổng, đi thăng bằng vượt chướng ngại vật”

-          Trẻ hứng thú, tích cực tham gia vận động cùng cô và bạn

Buổi chiều:

Ôn tập tiếng Anh

-         Từ vựng: doctor, teacher, driver, farmer, fireman, musician

-         Mẫu câu:  Who is this? - This is a doctor.

                       What do you want to be in the future?

-         Bài hát: “I am a music man”

 

 

 

Bài hát: Hộp bút chì màu

 

Hộp bút chì màu ba mua để tặng em 
Mười hai cây bút xinh xinh ơi là xinh 
Xanh lá cây vàng, xanh dương cam tím 
Trắng đen vàng đỏ xanh biếc nâu đỏ hồng. 

Hộp bút chì màu cho em những niềm vui 
Nhìn lên trang giấy bao nhiêu  mộng mơ 
Em vẽ hoa hồng,cây xanh mây trắng 
Có con diều tím bay bổng trong nắng vàng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài đánh vần số 4:

 

Ôn chữ: ô, ơ, a, ă, â, b, c, i, y, e, ê, u, ư, c, t, g, s, n, m, v, y, h

 

Bài 4-a : “c, t”

-oc, ôc, ac, ăc, âc, uc, ưc, ec,

ot, ôt, ơt, at, ăt, ât, it, et, êt, ut, ưt

-cóc, cốc, các, cắc, cúc, cực, cấc

-cót, tốt, tết, tít, tét

 

Bài 4-b: “n, c, t”

-on, ôn, ơn, an, ăn, ân, in, en, ên, un

-con , côn, tan, tăn, cân, tin, tân,

-cỏ non, con cóc, hòn bi, họ tên, cá nục, ôn tồn, cỏn


Bài viết liên quan